voodoo
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvuːduː/
US/ˈvudu/
giọng máy của trình duyệt
voodoo nghĩa là sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật, người giỏi tà thuật, thầy chài.
Nghĩa của voodoo
Danh từ
- Sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật.
- Người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo.
Ngoại động từ
- Làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài.
Dạng từ của voodoo
| Số nhiều | voodoos |
| Ngôi thứ ba số ít | voodoos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | voodooing |
| Quá khứ phân từ | voodooed |
| Quá khứ | voodooed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voodoo
Đồng nghĩa
Họ từ của voodoo
Câu hỏi thường gặp
voodoo nghĩa là gì?
voodoo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật, người giỏi tà thuật, thầy chài.
voodoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voodoo: giọng Anh (UK) /ˈvuːduː/, giọng Mỹ (US) /ˈvudu/.