TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voodoo

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvuːduː/ US/ˈvudu/ giọng máy của trình duyệt

voodoo nghĩa là sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật, người giỏi tà thuật, thầy chài.

Nghĩa của voodoo

Danh từ

  1. Sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật.
  2. Người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo.

Ngoại động từ

  1. Làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài.

Dạng từ của voodoo

Số nhiềuvoodoos
Ngôi thứ ba số ítvoodoos
Hiện tại phân từ (-ing)voodooing
Quá khứ phân từvoodooed
Quá khứvoodooed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voodoo

Đồng nghĩa

Họ từ của voodoo

Câu hỏi thường gặp

voodoo nghĩa là gì?

voodoo (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật, người giỏi tà thuật, thầy chài.

voodoo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voodoo: giọng Anh (UK) /ˈvuːduː/, giọng Mỹ (US) /ˈvudu/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.