TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vomitory

US/ˈvɑː.mə.ˌtɔr.i/ giọng máy của trình duyệt

vomitory nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.

Nghĩa của vomitory

Tính từ

  1. Làm nôn, làm mửa.

Danh từ

  1. Thuốc mửa.
  2. Sử học Cửa ra vào diễn đài.

Dạng từ của vomitory

Số nhiềuvomitories
So sánh hơnmore vomitory
So sánh nhấtmost vomitory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomitory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vomitory nghĩa là gì?

vomitory (tính từ, danh từ) nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.

vomitory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vomitory: giọng Mỹ (US) /ˈvɑː.mə.ˌtɔr.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.