vomitory
US/ˈvɑː.mə.ˌtɔr.i/
giọng máy của trình duyệt
vomitory nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.
Nghĩa của vomitory
Tính từ
- Làm nôn, làm mửa.
Danh từ
- Thuốc mửa.
- Sử học Cửa ra vào diễn đài.
Dạng từ của vomitory
| Số nhiều | vomitories |
| So sánh hơn | more vomitory |
| So sánh nhất | most vomitory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vomitory
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vomitory nghĩa là gì?
vomitory (tính từ, danh từ) nghĩa là làm nôn, làm mửa, thuốc mửa.
vomitory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vomitory: giọng Mỹ (US) /ˈvɑː.mə.ˌtɔr.i/.