TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vortical

UK/ˈvɔːtɪk(ə)l/ giọng máy của trình duyệt

vortical nghĩa là xoáy tròn, xoáy cuộn, quay cuồng.

Nghĩa của vortical

Tính từ

  1. Xoáy tròn, xoáy cuộn.
    • a vortical motionmột chuyển động xoáy tròn
  2. Nghĩa bóng Quay cuồng.

Dạng từ của vortical

So sánh hơnmore vortical
So sánh nhấtmost vortical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vortical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vortical nghĩa là gì?

vortical (tính từ) nghĩa là xoáy tròn, xoáy cuộn, quay cuồng.

vortical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vortical: giọng Anh (UK) /ˈvɔːtɪk(ə)l/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.