TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

votaress

UK/ˈvəʊtəɹɪs/ giọng máy của trình duyệt

votaress nghĩa là Người đàn bà sùng tín.

Nghĩa của votaress

Danh từ

  1. Người đàn bà sùng tín.
  2. Người đàn bà sốt sắng, người đàn bà nhiệt tâm.
  3. Người đàn bà hâm mộ, người đàn bà ham thích (thể thao...).

Dạng từ của votaress

Số nhiềuvotaresses

Câu hỏi thường gặp

votaress nghĩa là gì?

votaress (danh từ) nghĩa là Người đàn bà sùng tín.

votaress phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của votaress: giọng Anh (UK) /ˈvəʊtəɹɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.