TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

votation

UK/vəʊˈteɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

votation nghĩa là sự bỏ phiếu.

Nghĩa của votation

Danh từ

  1. Sự bỏ phiếu.

Câu hỏi thường gặp

votation nghĩa là gì?

votation (danh từ) nghĩa là sự bỏ phiếu.

votation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của votation: giọng Anh (UK) /vəʊˈteɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.