TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vote through

giọng máy của trình duyệt

vote through nghĩa là tán thành, thông qua.

Nghĩa của vote through

Cụm từ

  1. Tán thành, thông qua.

Câu hỏi thường gặp

vote through nghĩa là gì?

vote through (cụm từ) nghĩa là tán thành, thông qua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.