votive
UK/ˈvəʊ.tɪv/
US/ˈvoʊ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
votive nghĩa là Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.
Nghĩa của votive
Tính từ
- Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.
- votive offeringsđồ lễ tạ
Dạng từ của votive
| So sánh hơn | more votive |
| So sánh nhất | most votive |
| Số nhiều | votives |
Họ từ của votive
Câu hỏi thường gặp
votive nghĩa là gì?
votive (tính từ) nghĩa là Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.
votive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của votive: giọng Anh (UK) /ˈvəʊ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊ.tɪv/.