TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

votive

UK/ˈvəʊ.tɪv/ US/ˈvoʊ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

votive nghĩa là Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.

Nghĩa của votive

Tính từ

  1. Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.
    • votive offeringsđồ lễ tạ

Dạng từ của votive

So sánh hơnmore votive
So sánh nhấtmost votive
Số nhiềuvotives

Họ từ của votive

Câu hỏi thường gặp

votive nghĩa là gì?

votive (tính từ) nghĩa là Dâng cúng để thực hiện lời nguyền.

votive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của votive: giọng Anh (UK) /ˈvəʊ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈvoʊ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.