voyeurism
UK/ˈvɔɪəˌrɪz(ə)m/
US/ˈvɔɪəˌrɪz(ə)m/
giọng máy của trình duyệt
voyeurism nghĩa là thị dâm.
Nghĩa của voyeurism
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Thói đốn thích xem hình ảnh khiêu dâm.
Dạng từ của voyeurism
| Số nhiều | voyeurisms |
Họ từ của voyeurism
Câu hỏi thường gặp
voyeurism nghĩa là gì?
voyeurism (danh từ) nghĩa là thị dâm.
voyeurism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voyeurism: giọng Anh (UK) /ˈvɔɪəˌrɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /ˈvɔɪəˌrɪz(ə)m/.