TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

voyeur

UK/vɔɪˈjɜː/ US/vɔɪˈjɜɹ/ giọng máy của trình duyệt

voyeur nghĩa là Người thích xem hình ảnh khiêu dâm.

Nghĩa của voyeur

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người thích xem hình ảnh khiêu dâm.
  2. Như Peeping_Tom.

Dạng từ của voyeur

Số nhiềuvoyeurs

Họ từ của voyeur

Câu hỏi thường gặp

voyeur nghĩa là gì?

voyeur (danh từ) nghĩa là Người thích xem hình ảnh khiêu dâm.

voyeur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của voyeur: giọng Anh (UK) /vɔɪˈjɜː/, giọng Mỹ (US) /vɔɪˈjɜɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.