TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vraisemblance

UK/vɹeɪsɑmˈblɑns/ US/vɹeɪsɑmˈblɑns/ giọng máy của trình duyệt

vraisemblance nghĩa là tính giống thật.

Nghĩa của vraisemblance

Danh từ

  1. Tính giống thật.

Câu hỏi thường gặp

vraisemblance nghĩa là gì?

vraisemblance (danh từ) nghĩa là tính giống thật.

vraisemblance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vraisemblance: giọng Anh (UK) /vɹeɪsɑmˈblɑns/, giọng Mỹ (US) /vɹeɪsɑmˈblɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.