vulcan
UK/ˈvʌlkən/
US/ˈvʌlkən/
giọng máy của trình duyệt
vulcan nghĩa là thần lửa, vulcan.
Nghĩa của vulcan
Danh từ
- Thân mật Thần lửa.
Dạng từ của vulcan
| Số nhiều | Vulcans |
| So sánh hơn | more Vulcan |
| So sánh nhất | most Vulcan |
Họ từ của vulcan
Câu hỏi thường gặp
vulcan nghĩa là gì?
vulcan (danh từ) nghĩa là thần lửa, vulcan.
vulcan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulcan: giọng Anh (UK) /ˈvʌlkən/, giọng Mỹ (US) /ˈvʌlkən/.