TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vram

giọng máy của trình duyệt

vram nghĩa là Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất.

Nghĩa của vram

Thán từ

  1. Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất.

Câu hỏi thường gặp

vram nghĩa là gì?

vram (thán từ) nghĩa là Các chip nhớ RAM động được thiết kế đặt biệt để nâng hiệu suất của các bộ điều hợp video lên cao nhất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.