TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

VSC

giọng máy của trình duyệt

VSC nghĩa là Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

Nghĩa của VSC

Danh từ

  1. Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

Nguồn gốc từ VSC

Viết tắt của vehicle skid control.

Câu hỏi thường gặp

VSC nghĩa là gì?

VSC (danh từ) nghĩa là Hệ thống kiểm soát tình trạng trượt bánh xe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.