TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vso

giọng máy của trình duyệt

vso nghĩa là Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service.

Nghĩa của vso

Viết tắt

  1. Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service.

Câu hỏi thường gặp

vso nghĩa là gì?

vso (viết tắt) nghĩa là Chương trình tự nguyện phục vụ ở các nước đang phát triển (Voluntary Service.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.