TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulgarism

US/ˈvəl.ɡə.ˌrɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

vulgarism nghĩa là từ ngữ tục, tính chất thô tục.

Nghĩa của vulgarism

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Từ ngữ tục.
  2. Tính chất thô tục.
  3. Hành vi thô tục; cách đối xử thô tục.

Dạng từ của vulgarism

Số nhiềuvulgarisms

Họ từ của vulgarism

Câu hỏi thường gặp

vulgarism nghĩa là gì?

vulgarism (danh từ) nghĩa là từ ngữ tục, tính chất thô tục.

vulgarism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vulgarism: giọng Mỹ (US) /ˈvəl.ɡə.ˌrɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.