vulgarity
US/vʌlˈɡɜɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
vulgarity nghĩa là tính thông tục, tính chất thô tục, tính thô lỗ.
Nghĩa của vulgarity
Danh từ
- Tính thông tục.
- Tính chất thô tục, tính thô lỗ.
- Lời thô tục; hành động thô bỉ.
Dạng từ của vulgarity
| Số nhiều | vulgarities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vulgarity
Đồng nghĩa
Họ từ của vulgarity
Câu hỏi thường gặp
vulgarity nghĩa là gì?
vulgarity (danh từ) nghĩa là tính thông tục, tính chất thô tục, tính thô lỗ.
vulgarity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vulgarity: giọng Mỹ (US) /vʌlˈɡɜɹɪti/.