TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vulnerably

giọng máy của trình duyệt

vulnerably nghĩa là dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công.

Nghĩa của vulnerably

Phó từ

  1. Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm.
  2. Bóng Dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu.

Dạng từ của vulnerably

So sánh hơnmore vulnerably
So sánh nhấtmost vulnerably

Câu hỏi thường gặp

vulnerably nghĩa là gì?

vulnerably (phó từ) nghĩa là dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.