vulnerably
giọng máy của trình duyệt
vulnerably nghĩa là dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công.
Nghĩa của vulnerably
Phó từ
- Có thể bị tổn thương, có thể bị làm hại, có thể bị xúc phạm.
- Bóng Dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công, không được bảo vệ; chỗ yếu.
Dạng từ của vulnerably
| So sánh hơn | more vulnerably |
| So sánh nhất | most vulnerably |
Câu hỏi thường gặp
vulnerably nghĩa là gì?
vulnerably (phó từ) nghĩa là dễ bị nguy hiểm, dễ bị tấn công.