TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waddle

UK/ˈwɒd.əl/ US/ˈwɑd.əl/ giọng máy của trình duyệt

waddle nghĩa là dáng đi núng nính, đi núng nính.

Nghĩa của waddle

Danh từ

  1. Dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt.

Nội động từ

  1. Đi núng nính, đi lạch bạch như vịt.

Dạng từ của waddle

Số nhiềuwaddles
Ngôi thứ ba số ítwaddles
Hiện tại phân từ (-ing)waddling
Quá khứ phân từwaddled
Quá khứwaddled

Câu hỏi thường gặp

waddle nghĩa là gì?

waddle (danh từ, nội động từ) nghĩa là dáng đi núng nính, đi núng nính.

waddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waddle: giọng Anh (UK) /ˈwɒd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑd.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.