wade in
giọng máy của trình duyệt
wade in nghĩa là can thiệp vào, tấn công dữ dội.
Nghĩa của wade in
Cụm động từ
- Can thiệp vào.
- Tấn công dữ dội.
- Hăng hái bắt tay vào (việc gì).
Dạng từ của wade in
| Ngôi thứ ba số ít | wades in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wading in |
| Quá khứ phân từ | waded in |
| Quá khứ | waded in |
Câu hỏi thường gặp
wade in nghĩa là gì?
wade in (cụm động từ) nghĩa là can thiệp vào, tấn công dữ dội.