TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waft

UK/wɒft/ US/wɑft/ giọng máy của trình duyệt

waft nghĩa là làn, sự thoảng qua, cảm giác thoảng qua, thoảng đưa.

Nghĩa của waft

Danh từ

  1. Làn (gió...).
  2. Sự thoảng qua; cảm giác thoảng qua, sự thoảng đưa, sự phảng phất.
    • a waft of musicbài nhạc thoảng qua
    • a waft of fragrancehương thơm phảng phất
  3. Cái vỗ cánh (chim).

Ngoại động từ

  1. Thoảng đưa, nhẹ đưa, mang.
    • the evening breeze rose wafting in the scent of summergió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Ra hiệu; gửi vọng (tay).
    • to waft a kiss(để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Quay đi, ngoảnh đi.
    • to waft one's lookngoảnh đi, đưa mắt nhìn ra chỗ khác

Nội động từ

  1. Phấp phới.
    • to waft in the windphất phới trước gió
  2. Thoảng qua (trong không khí).
  3. Thổi hiu hiu.

Dạng từ của waft

Ngôi thứ ba số ítwafts
Hiện tại phân từ (-ing)wafting
Quá khứ phân từwafted
Quá khứwafted
Số nhiềuwafts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waft

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với waft

  • flag with a waft — (Hàng hải) Cờ báo hiệu lâm nguy.

Câu hỏi thường gặp

waft nghĩa là gì?

waft (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làn, sự thoảng qua, cảm giác thoảng qua, thoảng đưa.

waft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waft: giọng Anh (UK) /wɒft/, giọng Mỹ (US) /wɑft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.