wag
UK/wæɡ/
US/wæɡ/
giọng máy của trình duyệt
wag nghĩa là người hay nói đùa, người tinh nghịch, sự lắc, sự lúc lắc.
Nghĩa của wag
Danh từ
- Người hay nói đùa, người tinh nghịch.
- Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy.
- with a wag of the headlắc đầu
- with a wag of its tailvẫy đuôi
Động từ
- Lắc, vẫy, ve vẩy.
- the dog wags its tailchó vẫy đuôi
- to wag one's headlắc đầu
- to wag one's tongueba hoa, khua môi múa mép
- to wag one's finger at somebodylắc lắc ngón tay đe doạ ai
- the dog's tail wagsđuôi con chó vẻ vẩy
Dạng từ của wag
| Ngôi thứ ba số ít | wags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wagging |
| Quá khứ phân từ | wagged |
| Quá khứ | wagged |
| Số nhiều | wags |
Họ từ của wag
Cụm từ, thành ngữ với wag
- to play [the] wag — Trốn học.
- chins (beards, jaws, tongues) were wagging — Nói chuyện huyên thiên, khua môi múa mép.
- to set tongues (chins, beards) wagging — Để cho mọi người bàn tán.
- tail wags dog — Kém mà lại đòi ăn trên ngồi trốc; chó nhảy bàn độc; cái đuôi đòi vẫy cái đầu.
- wag one's chin — Nói huyên thiên, nói luôn mồm.
Câu ví dụ với wag
- The puppy was wagging its tail. Con cún đang ngoe nguẩy cái đuôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
wag nghĩa là gì?
wag (danh từ, động từ) nghĩa là người hay nói đùa, người tinh nghịch, sự lắc, sự lúc lắc.
wag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wag: giọng Anh (UK) /wæɡ/, giọng Mỹ (US) /wæɡ/.