TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waggle

UK/ˈwaɡəl/ giọng máy của trình duyệt

waggle nghĩa là sự lắc, sự lúc lắc.

Nghĩa của waggle

Danh từ

  1. Thân mật Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).
    • with a waggle of the headlắc đầu
    • with a waggle of its tailvẫy đuôi

Động từ

  1. Thân mật (như) wag.

Dạng từ của waggle

Ngôi thứ ba số ítwaggles
Hiện tại phân từ (-ing)waggling
Quá khứ phân từwaggled
Quá khứwaggled
Số nhiềuwaggles

Họ từ của waggle

Câu hỏi thường gặp

waggle nghĩa là gì?

waggle (danh từ, động từ) nghĩa là sự lắc, sự lúc lắc.

waggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waggle: giọng Anh (UK) /ˈwaɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.