waggle
UK/ˈwaɡəl/
giọng máy của trình duyệt
waggle nghĩa là sự lắc, sự lúc lắc.
Nghĩa của waggle
Danh từ
- Thân mật Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy ((cũng) wag).
- with a waggle of the headlắc đầu
- with a waggle of its tailvẫy đuôi
Động từ
- Thân mật (như) wag.
Dạng từ của waggle
| Ngôi thứ ba số ít | waggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waggling |
| Quá khứ phân từ | waggled |
| Quá khứ | waggled |
| Số nhiều | waggles |
Họ từ của waggle
Câu hỏi thường gặp
waggle nghĩa là gì?
waggle (danh từ, động từ) nghĩa là sự lắc, sự lúc lắc.
waggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waggle: giọng Anh (UK) /ˈwaɡəl/.