waggly
giọng máy của trình duyệt
waggly nghĩa là lúc lắc, ve vẩy, không ổn định.
Nghĩa của waggly
Tính từ
- Lúc lắc, ve vẩy.
- Không ổn định.
Dạng từ của waggly
| So sánh hơn | wagglier |
| So sánh nhất | waggliest |
Câu hỏi thường gặp
waggly nghĩa là gì?
waggly (tính từ) nghĩa là lúc lắc, ve vẩy, không ổn định.