TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waggon

giọng máy của trình duyệt

waggon nghĩa là xe ngựa, xe bò, toa trần.

Nghĩa của waggon

Danh từ

  1. Xe ngựa, xe bò (chở hàng).
  2. Ngành đường sắt Toa trần (chở hàng).
  3. Ngành mỏ Xe goòng.
  4. Thông tục Xe trẻ con.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) máy bay.

Dạng từ của waggon

Số nhiềuwaggons
Ngôi thứ ba số ítwaggons
Hiện tại phân từ (-ing)waggoning
Quá khứ phân từwaggoned
Quá khứwaggoned

Cụm từ, thành ngữ với waggon

  • to be on the wagon — Kiêng rượu.
  • to hitch one's wagon to a star — Làm việc quá sức (khả năng) mình.

Câu hỏi thường gặp

waggon nghĩa là gì?

waggon (danh từ) nghĩa là xe ngựa, xe bò, toa trần.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.