TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waifs and strays

giọng máy của trình duyệt

waifs and strays nghĩa là chó mèo vô chủ.

Nghĩa của waifs and strays

Danh từ

  1. Trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ.
  2. Chó mèo vô chủ.
  3. Đầu thừa đuôi thẹo.

Câu hỏi thường gặp

waifs and strays nghĩa là gì?

waifs and strays (danh từ) nghĩa là chó mèo vô chủ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.