TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wail

UK/weɪl/ US/weɪl/ giọng máy của trình duyệt

wail nghĩa là tiếng than van, tiếng khóc than, than van, than khóc.

Nghĩa của wail

Danh từ

  1. Tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ.

Động từ

  1. Than van, than khóc, rền rĩ.
    • to wail [over] one's misfortunesthan van về những nỗi bất hạnh của mình
    • the wind was wailinggió than van

Dạng từ của wail

Ngôi thứ ba số ítwails
Hiện tại phân từ (-ing)wailing
Quá khứ phân từwailed
Quá khứwailed
Số nhiềuwails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wail

Đồng nghĩa

Họ từ của wail

Câu hỏi thường gặp

wail nghĩa là gì?

wail (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng than van, tiếng khóc than, than van, than khóc.

wail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wail: giọng Anh (UK) /weɪl/, giọng Mỹ (US) /weɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.