TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waif

UK/weɪf/ US/weɪf/ giọng máy của trình duyệt

waif nghĩa là vật trôi giạt, vật vô chủ.

Nghĩa của waif

Danh từ

  1. Hàng hải Vật trôi giạt (ở bờ biển).
  2. Vật vô chủ.
  3. Trẻ bị bỏ rơi, trẻ bơ vơ.

Dạng từ của waif

Số nhiềuwaifs
Ngôi thứ ba số ítwaifs
Hiện tại phân từ (-ing)waifing
Quá khứ phân từwaifed
Quá khứwaifed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waif

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của waif

Cụm từ, thành ngữ với waif

  • waifs and strays — Trẻ bơ vơ sống nơi đầu đường xó chợ; Chó mèo vô chủ; Đầu thừa đuôi thẹo.

Câu hỏi thường gặp

waif nghĩa là gì?

waif (danh từ) nghĩa là vật trôi giạt, vật vô chủ.

waif phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waif: giọng Anh (UK) /weɪf/, giọng Mỹ (US) /weɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.