TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wailer

UK/ˈweɪlə/ US/ˈweɪlɚ/ giọng máy của trình duyệt

wailer nghĩa là người khóc mướn.

Nghĩa của wailer

Danh từ

  1. Người khóc mướn.

Dạng từ của wailer

Số nhiềuwailers

Câu hỏi thường gặp

wailer nghĩa là gì?

wailer (danh từ) nghĩa là người khóc mướn.

wailer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wailer: giọng Anh (UK) /ˈweɪlə/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.