wailing
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪlɪŋ/
US/ˈweɪlɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
wailing nghĩa là khóc than, than vãn.
Nghĩa của wailing
Tính từ
- Khóc than; than vãn.
- wailing voicegiọng than vãn
Dạng từ của wailing
| Số nhiều | wailings |
Câu hỏi thường gặp
wailing nghĩa là gì?
wailing (tính từ) nghĩa là khóc than, than vãn.
wailing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wailing: giọng Anh (UK) /ˈweɪlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪlɪŋ/.