wainscot
UK/ˈweɪnskət/
US/ˈweɪnskoʊt/
giọng máy của trình duyệt
wainscot nghĩa là ván lát chân tường, lát ván chân tường.
Nghĩa của wainscot
Danh từ
- Ván lát chân tường.
Ngoại động từ
- Lát ván chân tường.
Dạng từ của wainscot
| Số nhiều | wainscots |
| Ngôi thứ ba số ít | wainscots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wainscoting |
| Quá khứ phân từ | wainscoted |
| Quá khứ | wainscoted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wainscot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wainscot nghĩa là gì?
wainscot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ván lát chân tường, lát ván chân tường.
wainscot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wainscot: giọng Anh (UK) /ˈweɪnskət/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪnskoʊt/.