wailsome
giọng máy của trình duyệt
wailsome nghĩa là khóc than, than vãn, não nuột, thảm thiết.
Nghĩa của wailsome
Tính từ
- Khóc than; than vãn.
- Não nuột; thảm thiết; buồm thảm; thê lương.
Dạng từ của wailsome
| So sánh hơn | more wailsome |
| So sánh nhất | most wailsome |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wailsome
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
wailsome nghĩa là gì?
wailsome (tính từ) nghĩa là khóc than, than vãn, não nuột, thảm thiết.