TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wailsome

giọng máy của trình duyệt

wailsome nghĩa là khóc than, than vãn, não nuột, thảm thiết.

Nghĩa của wailsome

Tính từ

  1. Khóc than; than vãn.
  2. Não nuột; thảm thiết; buồm thảm; thê lương.

Dạng từ của wailsome

So sánh hơnmore wailsome
So sánh nhấtmost wailsome

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wailsome

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wailsome nghĩa là gì?

wailsome (tính từ) nghĩa là khóc than, than vãn, não nuột, thảm thiết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.