wainscoted
UK/ˈweɪnskɒtɪd/
giọng máy của trình duyệt
wainscoted nghĩa là Có ván ốp ở chân tường.
Nghĩa của wainscoted
Tính từ
- Có ván ốp ở chân tường.
Câu hỏi thường gặp
wainscoted nghĩa là gì?
wainscoted (tính từ) nghĩa là Có ván ốp ở chân tường.
wainscoted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wainscoted: giọng Anh (UK) /ˈweɪnskɒtɪd/.