TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waise

giọng máy của trình duyệt

waise nghĩa là Một hệ thống có cơ sở UNIX được nối với Internet.

Nghĩa của waise

Động từ

  1. Một hệ thống có cơ sở UNIX được nối với Internet

Câu hỏi thường gặp

waise nghĩa là gì?

waise (động từ) nghĩa là Một hệ thống có cơ sở UNIX được nối với Internet.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.