waist
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪst/
US/weɪst/
giọng máy của trình duyệt
waist nghĩa là chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, eo.
Nghĩa của waist
Danh từ
- Chỗ thắt lưng.
- up (down) to the waistđến thắt lưng
- waist measurementvòng thắt lưng
- to grip round the waistôm ngang lưng (đánh vật)
- Chỗ eo, chỗ thắt lại.
- the waist of a violinchỗ thắt lại của chiếc viôlông
- Vạt trên (của áo); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ).
Dạng từ của waist
| Số nhiều | waists |
Họ từ của waist
Câu ví dụ với waist
- She girded her waist with a belt. Cô ta thắt một dải băng quanh eo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
waist nghĩa là gì?
waist (danh từ) nghĩa là chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, eo.
waist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waist: giọng Anh (UK) /weɪst/, giọng Mỹ (US) /weɪst/.