TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waist

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/weɪst/ US/weɪst/ giọng máy của trình duyệt

waist nghĩa là chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, eo.

Nghĩa của waist

Danh từ

  1. Chỗ thắt lưng.
    • up (down) to the waistđến thắt lưng
    • waist measurementvòng thắt lưng
    • to grip round the waistôm ngang lưng (đánh vật)
  2. Chỗ eo, chỗ thắt lại.
    • the waist of a violinchỗ thắt lại của chiếc viôlông
  3. Vạt trên (của áo); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) áo chẽn (của phụ nữ).

Dạng từ của waist

Số nhiềuwaists

Họ từ của waist

Câu ví dụ với waist

  • She girded her waist with a belt. Cô ta thắt một dải băng quanh eo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

waist nghĩa là gì?

waist (danh từ) nghĩa là chỗ thắt lưng, chỗ eo, chỗ thắt lại, eo.

waist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waist: giọng Anh (UK) /weɪst/, giọng Mỹ (US) /weɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.