waisted
UK/ˈweɪstɪd/
US/ˈweɪstɪd/
giọng máy của trình duyệt
waisted nghĩa là thắt eo, thóp lại ở eo.
Nghĩa của waisted
Tính từ
- Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo).
- Tạo nên các tính từ kép Có một kiểu eo được chỉ rõ.
Họ từ của waisted
Câu hỏi thường gặp
waisted nghĩa là gì?
waisted (tính từ) nghĩa là thắt eo, thóp lại ở eo.
waisted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waisted: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɪd/.