TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waisted

UK/ˈweɪstɪd/ US/ˈweɪstɪd/ giọng máy của trình duyệt

waisted nghĩa là thắt eo, thóp lại ở eo.

Nghĩa của waisted

Tính từ

  1. Thắt eo, thóp lại ở eo (cái áo).
  2. Tạo nên các tính từ kép Có một kiểu eo được chỉ rõ.

Họ từ của waisted

Câu hỏi thường gặp

waisted nghĩa là gì?

waisted (tính từ) nghĩa là thắt eo, thóp lại ở eo.

waisted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waisted: giọng Anh (UK) /ˈweɪstɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪstɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.