waiting
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪtɪŋ/
US/ˈweɪtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
waiting nghĩa là sự đợi, sự chờ, sự hầu bàn, đợi.
Nghĩa của waiting
Danh từ
- Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi.
- Sự hầu bàn.
Tính từ
- Đợi, chờ.
- Hầu bàn.
Dạng từ của waiting
| Số nhiều | waitings |
Họ từ của waiting
Câu ví dụ với waiting
- That's the person I've been waiting for. Đó là người mà tôi đang chờ đợi.
- I knew he was waiting for Mary. Tôi biết anh ấy đã đợi Mary.
- I have been waiting for three hours. Tôi chờ ba tiếng rồi.
- A bunch of people were standing outside waiting. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
- I've been waiting for her for an hour. Cho đến giờ tôi đã đợi cô ta một tiếng đồng hồ.
- He's waiting for you at home. Anh ta đang đợi bạn ở nhà.
- He's up there waiting for you. Anh ấy đang đợi bạn ở trên đó.
- Tom is the person I was waiting for. Lúc đó tôi đang đợi Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
waiting nghĩa là gì?
waiting (danh từ, tính từ) nghĩa là sự đợi, sự chờ, sự hầu bàn, đợi.
waiting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waiting: giọng Anh (UK) /ˈweɪtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪtɪŋ/.