TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waive

UK/weɪv/ US/weɪv/ giọng máy của trình duyệt

waive nghĩa là bỏ, từ bỏ.

Nghĩa của waive

Ngoại động từ

  1. Pháp lý Bỏ, từ bỏ, khước từ.
    • to waive a righttừ bỏ quyền lợi
    • to waive a privilegekhước từ một đặc quyền

Dạng từ của waive

Ngôi thứ ba số ítwaives
Hiện tại phân từ (-ing)waiving
Quá khứ phân từwaived
Quá khứwaived
Số nhiềuwaives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của waive

Câu hỏi thường gặp

waive nghĩa là gì?

waive (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ.

waive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waive: giọng Anh (UK) /weɪv/, giọng Mỹ (US) /weɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.