waive
UK/weɪv/
US/weɪv/
giọng máy của trình duyệt
waive nghĩa là bỏ, từ bỏ.
Nghĩa của waive
Ngoại động từ
- Pháp lý Bỏ, từ bỏ, khước từ.
- to waive a righttừ bỏ quyền lợi
- to waive a privilegekhước từ một đặc quyền
Dạng từ của waive
| Ngôi thứ ba số ít | waives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waiving |
| Quá khứ phân từ | waived |
| Quá khứ | waived |
| Số nhiều | waives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với waive
Đồng nghĩa
abandonabdicateabjurecededismissdisregarddissolveforgogive uplet goput asiderelinquishrenouncesurrenderterminate
Trái nghĩa
Họ từ của waive
Câu hỏi thường gặp
waive nghĩa là gì?
waive (ngoại động từ) nghĩa là bỏ, từ bỏ.
waive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waive: giọng Anh (UK) /weɪv/, giọng Mỹ (US) /weɪv/.