TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

waiver

UK/ˈweɪ.və(ɹ)/ US/ˈweɪ.vɚ/ giọng máy của trình duyệt

waiver nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, giấy từ bỏ, giấy khước từ.

Nghĩa của waiver

Danh từ

  1. Pháp lý Sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ.
  2. Giấy từ bỏ, giấy khước từ.

Dạng từ của waiver

Số nhiềuwaivers
Ngôi thứ ba số ítwaivers
Hiện tại phân từ (-ing)waivering
Quá khứ phân từwaivered
Quá khứwaivered

Câu hỏi thường gặp

waiver nghĩa là gì?

waiver (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, giấy từ bỏ, giấy khước từ.

waiver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của waiver: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.vɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.