waiver
UK/ˈweɪ.və(ɹ)/
US/ˈweɪ.vɚ/
giọng máy của trình duyệt
waiver nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, giấy từ bỏ, giấy khước từ.
Nghĩa của waiver
Danh từ
- Pháp lý Sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ.
- Giấy từ bỏ, giấy khước từ.
Dạng từ của waiver
| Số nhiều | waivers |
| Ngôi thứ ba số ít | waivers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | waivering |
| Quá khứ phân từ | waivered |
| Quá khứ | waivered |
Câu hỏi thường gặp
waiver nghĩa là gì?
waiver (danh từ) nghĩa là sự bỏ, sự từ bỏ, giấy từ bỏ, giấy khước từ.
waiver phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của waiver: giọng Anh (UK) /ˈweɪ.və(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ.vɚ/.