TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wake

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈweɪ̯k/ US/ˈweɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

wake nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

Nghĩa của wake

Danh từ

  1. Hàng hải Lằn tàu.
  2. Thường số, Số nhiều Nghỉ hằng năm (ở miền bắc nước Anh).
  3. Sự thức canh người chết.

Nội động từ

  1. Thức giấc, thức dậy, tỉnh dậy.
    • to wake up with a startgiật mình tỉnh dậy

Ngoại động từ

  1. Đánh thức.
  2. Làm hồi tỉnh lại, làm sống lại.
  3. Làm náo động (nơi nào); phá (sự yên tĩnh).
  4. Làm dội lại (tiếng vang).
  5. Khêu gợi, gợi lại (một kỷ niệm).
    • to wake memoriesgợi lại những ký ức
    • to wake desireskhêu gợi dục vọng
  6. Thức canh (người chết).

Dạng từ của wake

Ngôi thứ ba số ítwakes
Hiện tại phân từ (-ing)waking
Quá khứwoke
Quá khứ phân từwoken
Số nhiềuwakes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wake

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của wake

Cụm từ, thành ngữ với wake

  • to follow in the wake of somebody — Theo chân ai, theo liền ngay sau ai; (Nghĩa bóng) Theo gương ai.
  • wake up — Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.

Câu ví dụ với wake

  • I don't want to wake my neighbors. Tôi không muốn đánh thức hàng xóm.
  • I'm sorry. Did I wake you up? Ồ xin lỗi, tớ có đánh thức ấy dậy không?
  • Every morning, I wake up at 7 o'clock. Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ đúng.
  • I usually wake up at six. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ.
  • I'm sorry I forgot to wake you up. Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn.
  • I wake up at seven o'clock every day. Tôi thức dậy lúc bảy giờ mỗi ngày.
  • Did you wake up early today? Hôm nay bạn có dậy sớm không?
  • Don't forget to wake me up at 6:30 tomorrow morning. Đừng quên đánh thức tôi dậy vào lúc 6h30 sáng mai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wake nghĩa là gì?

wake (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là lằn tàu, nghỉ hằng năm, thức giấc, thức dậy.

wake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wake: giọng Anh (UK) /ˈweɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /ˈweɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.