TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wake up

UK/ˌweɪk ˈʌp/ US/ˌweɪk ˈʌp/ giọng máy của trình duyệt

wake up nghĩa là thức dậy, dậy lên, đánh thức.

Nghĩa của wake up

Cụm động từ

  1. Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
  2. Đánh thức.

Dạng từ của wake up

Ngôi thứ ba số ítwakes up
Hiện tại phân từ (-ing)waking up
Quá khứwoke up
Quá khứ phân từwoken up

Họ từ của wake up

Câu ví dụ với wake up

  • I went swimming after I woke up. Tôi đi bơi sau khi thức dậy.
  • It was snowing when I woke up. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
  • Tom woke up a little before noon. Tom đã thức dậy trước buổi trưa một chút.
  • When I woke up, he was gone. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.
  • I woke up earlier than usual today. Hôm nay tôi dậy sớm hơn so với thông thường.
  • When Mary woke up, Tom had left. Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi.
  • Every morning, I wake up at 7 o'clock. Mỗi sáng tôi thức dậy lúc 7 giờ đúng.
  • I left before the children woke up. Tôi rời đi trước khi bọn trẻ tỉnh giấc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wake up nghĩa là gì?

wake up (cụm động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên, đánh thức.

wake up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wake up: giọng Anh (UK) /ˌweɪk ˈʌp/, giọng Mỹ (US) /ˌweɪk ˈʌp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.