TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Wales

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛjlz/ giọng máy của trình duyệt

Wales nghĩa là xứ wales, xứ gan.

Nghĩa của Wales

Danh từ riêng

  1. Xứ Wales, xứ Gan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Wales

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Wales

  • England proper does not include Wales. Anh quốc thực tế là không tính luôn u

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

Wales nghĩa là gì?

Wales (danh từ riêng) nghĩa là xứ wales, xứ gan.

Wales phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Wales: giọng Anh (UK) /wɛjlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.