walled
UK/wɔːld/
US/wɔːld/
giọng máy của trình duyệt
walled nghĩa là có tường bao quanh.
Nghĩa của walled
Tính từ
- Có tường bao quanh; (từ lóng) như có tường bao quanh.
- walled lakehồ trên núi có bờ dựng đứng
- Lịch sử Có công sự bao bọc.
Câu hỏi thường gặp
walled nghĩa là gì?
walled (tính từ) nghĩa là có tường bao quanh.
walled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walled: giọng Anh (UK) /wɔːld/, giọng Mỹ (US) /wɔːld/.