TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wallflower

UK/ˈwɔːlˌflaʊ.ə/ US/ˈwɔlˌflaʊ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

wallflower nghĩa là cây quế trúc.

Nghĩa của wallflower

Danh từ

  1. Thực vật học Cây quế trúc.
  2. Thông tục Cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ).

Dạng từ của wallflower

Số nhiềuwallflowers
Ngôi thứ ba số ítwallflowers
Hiện tại phân từ (-ing)wallflowering
Quá khứ phân từwallflowered
Quá khứwallflowered

Câu hỏi thường gặp

wallflower nghĩa là gì?

wallflower (danh từ) nghĩa là cây quế trúc.

wallflower phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wallflower: giọng Anh (UK) /ˈwɔːlˌflaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔlˌflaʊ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.