wallflower
UK/ˈwɔːlˌflaʊ.ə/
US/ˈwɔlˌflaʊ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
wallflower nghĩa là cây quế trúc.
Nghĩa của wallflower
Danh từ
- Thực vật học Cây quế trúc.
- Thông tục Cô gái ngồi tựa tường không ai mời nhảy (trong buổi khiêu vũ).
Dạng từ của wallflower
| Số nhiều | wallflowers |
| Ngôi thứ ba số ít | wallflowers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | wallflowering |
| Quá khứ phân từ | wallflowered |
| Quá khứ | wallflowered |
Câu hỏi thường gặp
wallflower nghĩa là gì?
wallflower (danh từ) nghĩa là cây quế trúc.
wallflower phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wallflower: giọng Anh (UK) /ˈwɔːlˌflaʊ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔlˌflaʊ.ɚ/.