walloping
US/ˈwɑː.lə.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
walloping nghĩa là trận đòn đau, trận đòn túi bụi, lớn vô cùng, cừ.
Nghĩa của walloping
Danh từ
- Trận đòn đau, trận đòn túi bụi.
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lớn vô cùng
- Cừ, cừ khôi, kỳ lạ.
Dạng từ của walloping
| So sánh hơn | more walloping |
| So sánh nhất | most walloping |
| Số nhiều | wallopings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với walloping
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
walloping nghĩa là gì?
walloping (danh từ, tính từ) nghĩa là trận đòn đau, trận đòn túi bụi, lớn vô cùng, cừ.
walloping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của walloping: giọng Mỹ (US) /ˈwɑː.lə.piɳ/.