wallop
UK/ˈwɒl.əp/
US/ˈwɑ.ləp/
giọng máy của trình duyệt
wallop nghĩa là cái quất, cái vụt mạnh, rượu bia, quất mạnh.
Nghĩa của wallop
Danh từ
- Từ lóng Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.
- Rượu bia.
Ngoại động từ
- Từ lóng Quất mạnh, vụt đau, đánh đau.
Dạng từ của wallop
| Số nhiều | wallops |
| Ngôi thứ ba số ít | wallops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | walloping |
| Quá khứ phân từ | walloped |
| Quá khứ | walloped |
Họ từ của wallop
Câu hỏi thường gặp
wallop nghĩa là gì?
wallop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái quất, cái vụt mạnh, rượu bia, quất mạnh.
wallop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wallop: giọng Anh (UK) /ˈwɒl.əp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑ.ləp/.