TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wallop

UK/ˈwɒl.əp/ US/ˈwɑ.ləp/ giọng máy của trình duyệt

wallop nghĩa là cái quất, cái vụt mạnh, rượu bia, quất mạnh.

Nghĩa của wallop

Danh từ

  1. Từ lóng Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.
  2. Rượu bia.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Quất mạnh, vụt đau, đánh đau.

Dạng từ của wallop

Số nhiềuwallops
Ngôi thứ ba số ítwallops
Hiện tại phân từ (-ing)walloping
Quá khứ phân từwalloped
Quá khứwalloped

Họ từ của wallop

Câu hỏi thường gặp

wallop nghĩa là gì?

wallop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái quất, cái vụt mạnh, rượu bia, quất mạnh.

wallop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wallop: giọng Anh (UK) /ˈwɒl.əp/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑ.ləp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.