TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wally

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɒli/ giọng máy của trình duyệt

wally nghĩa là kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn.

Nghĩa của wally

Danh từ

  1. Thô tục Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.

Dạng từ của wally

Số nhiềuwallies

Câu hỏi thường gặp

wally nghĩa là gì?

wally (danh từ) nghĩa là kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn.

wally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wally: giọng Anh (UK) /ˈwɒli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.