TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wallpaper

UK/ˈwɔːlˌpeɪpə/ US/ˈwɔːlˌpeɪpə/ giọng máy của trình duyệt

wallpaper nghĩa là giấy dán tường, hình nền.

Nghĩa của wallpaper

Danh từ

  1. uncountable Giấy dán tường.
  2. computing, countable, uncountable Hình nền.

Dạng từ của wallpaper

Số nhiềuwallpapers
Ngôi thứ ba số ítwallpapers
Hiện tại phân từ (-ing)wallpapering
Quá khứ phân từwallpapered
Quá khứwallpapered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wallpaper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

wallpaper nghĩa là gì?

wallpaper (danh từ) nghĩa là giấy dán tường, hình nền.

wallpaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wallpaper: giọng Anh (UK) /ˈwɔːlˌpeɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈwɔːlˌpeɪpə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.