TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Wanderwort

UK/ˈwɒndəˌwɜːt/ US/ˈwɑndɚˌwɚt/ giọng máy của trình duyệt

Wanderwort nghĩa là Một từ mượn lan rộng sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, thường thông qua thương mại hoặc tiếp thu các tập quán văn hóa nước ngoài.

Nghĩa của Wanderwort

Danh từ

  1. Một từ mượn lan rộng sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, thường thông qua thương mại hoặc tiếp thu các tập quán văn hóa nước ngoài.

Dạng từ của Wanderwort

Số nhiềuWanderwörter

Nguồn gốc từ Wanderwort

Vay mượn từ < +. có nguồn gốc cuối cùng là từ, còn là từ. Các dạng và cũng được vay mượn từ và.

Câu hỏi thường gặp

Wanderwort nghĩa là gì?

Wanderwort (danh từ) nghĩa là Một từ mượn lan rộng sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, thường thông qua thương mại hoặc tiếp thu các tập quán văn hóa nước ngoài.

Wanderwort phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Wanderwort: giọng Anh (UK) /ˈwɒndəˌwɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑndɚˌwɚt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.