TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wanderlust

UK/ˈwɒndəlʌst/ US/ˈwɑndɚˌlʌst/ giọng máy của trình duyệt

wanderlust nghĩa là tính thích du lịch.

Nghĩa của wanderlust

Danh từ

  1. Tính thích du lịch.

Dạng từ của wanderlust

Số nhiềuwanderlusts
Ngôi thứ ba số ítwanderlusts
Hiện tại phân từ (-ing)wanderlusting
Quá khứ phân từwanderlusted
Quá khứwanderlusted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wanderlust

Trái nghĩa

Họ từ của wanderlust

Câu hỏi thường gặp

wanderlust nghĩa là gì?

wanderlust (danh từ) nghĩa là tính thích du lịch.

wanderlust phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wanderlust: giọng Anh (UK) /ˈwɒndəlʌst/, giọng Mỹ (US) /ˈwɑndɚˌlʌst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.