TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

war-head

US/ˈwɔr.ˈhɛd/ giọng máy của trình duyệt

war-head nghĩa là đầu nổ.

Nghĩa của war-head

Danh từ

  1. Đầu nổ (của ngư lôi...).

Câu hỏi thường gặp

war-head nghĩa là gì?

war-head (danh từ) nghĩa là đầu nổ.

war-head phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của war-head: giọng Mỹ (US) /ˈwɔr.ˈhɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.